Kho từ › accounting advanced › cost of goods sold

cost of goods sold

B2 n. 📁 accounting advanced TOEIC
giá vốn hàng bán (GVHB)
UK /ˈkɒst əv ˌɡʊdz ˈsoʊld/ · US /ˈkɒst əv ˌɡʊdz ˈsoʊld/
The total cost of producing goods sold.
COGS directly reduces the gross profit margin.
→ Giá vốn hàng bán làm giảm trực tiếp biên lợi nhuận gộp.
Rising raw material prices pushed COGS higher this quarter.→ Giá nguyên liệu thô tăng đẩy giá vốn lên cao hơn trong quý này.
Đồng nghĩa
COGScost of sales
Collocations
COGS calculationreduce COGSCOGS percentagegross profit after COGSCOGS variance
Họ từ
cost (n.) chi phí; goods (n. pl.) hàng hóa; sold (adj.) đã bán
🎯 IELTS: Sử dụng 'cost of goods sold' để thể hiện chi phí trong bài viết.
Gross Profit = Revenue − COGS. Sau đó trừ operating expenses để ra Operating Profit (EBIT).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...