khả năng tương tác (hệ thống khác nhau hoạt động cùng nhau liền mạch)
UK /ˌɪn.tər.ˌɒp.ər.əˈbɪl.ɪ.ti/ ·
US /ˌɪn.tər.ˌɒp.ər.əˈbɪl.ɪ.ti/
Different systems working together smoothly.
Interoperability between platforms reduces vendor lock-in risks.
→ Khả năng tương tác giữa các nền tảng giảm rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp.
Healthcare interoperability allows hospitals to share patient data securely.→ Khả năng tương tác y tế cho phép bệnh viện chia sẻ dữ liệu bệnh nhân an toàn.