Kho từ › abstract relation › incongruence

incongruence

C1 n. 📁 abstract relation TOEIC
sự không phù hợp, mâu thuẫn nội tại
UK /ɪnˈkɒŋ.ɡru.əns/ · US /ɪnˈkɒŋ.ɡru.əns/
Lack of agreement or harmony between things.
The incongruence between words and actions was evident.
→ Sự mâu thuẫn giữa lời nói và hành động rất rõ ràng.
Managers noticed incongruence in team reporting.→ Các quản lý nhận thấy sự không nhất quán trong báo cáo nhóm.
Đồng nghĩa
inconsistencymismatchcontradiction
Collocations
incongruence betweensource of incongruenceapparent incongruenceincongruence in
Họ từ
incongruentcongruencecongruent
🎯 IELTS: Sử dụng để chỉ ra sự không nhất quán trong bài viết.
Tiền tố in- đảo nghĩa congruence; nhấn mạnh mâu thuẫn không mong đợi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...