Kho từ › formal email › it is my pleasure to

it is my pleasure to

B2 phr. 📁 formal email TOEIC
tôi rất vui được / tôi hân hạnh được
UK /ɪt ɪz maɪ ˈplɛʒər tuː/ · US /ɪt ɪz maɪ ˈplɛʒər tuː/
a polite way to express happiness about doing something
It is my pleasure to introduce our new product line.
→ Tôi rất vui được giới thiệu dòng sản phẩm mới của chúng tôi.
It is my pleasure to confirm your appointment for Monday.→ Tôi hân hạnh xác nhận cuộc hẹn của bạn vào thứ Hai.
Đồng nghĩa
I am delighted toI am happy to
Collocations
it is my pleasure to informit is my pleasure to introduceit is my pleasure to confirm
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự sẵn lòng trong IELTS Speaking.
Thể hiện thái độ chuyên nghiệp và nhiệt tình; trang trọng hơn 'I am happy to'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...