EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › derivative
derivative
C1
n.
📁 banking instruments
TOEIC
công cụ phái sinh
UK /dɪˈrɪvətɪv/
·
US /dɪˈrɪvətɪv/
A financial instrument whose value is based on another asset.
Options and futures are common types of financial derivatives.
→ Quyền chọn và hợp đồng tương lai là các loại công cụ phái sinh phổ biến.
Banks use derivatives to manage interest rate risk.
→ Ngân hàng dùng công cụ phái sinh để quản lý rủi ro lãi suất.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'derive' với hậu tố '-ative'.
Đồng nghĩa
financial instrument
security
Collocations
financial derivative
derivative contract
derivative market
credit derivative
over-the-counter derivative
Họ từ
derive (v.)
derived (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng để giải thích các công cụ tài chính phức tạp.
Giá trị dựa trên tài sản cơ sở (cổ phiếu, tiền tệ, hàng hóa). Phái sinh ≠ tài sản thực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
redemption
/rɪˈdɛmpʃən/
sự hoàn trả / mua lại (trái phiếu, cổ phần quỹ)
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...