EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › redemption
redemption
C1
n.
📁 banking instruments
TOEIC
sự hoàn trả / mua lại (trái phiếu, cổ phần quỹ)
UK /rɪˈdɛmpʃən/
·
US /rɪˈdɛmpʃən/
The act of buying back or recovering something, often in finance.
The fund processed all redemption requests within five business days.
→ Quỹ xử lý tất cả yêu cầu rút vốn trong vòng năm ngày làm việc.
Early redemption of the bond triggers a prepayment penalty.
→ Mua lại trái phiếu trước hạn phát sinh phí phạt trả sớm.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'redeem' với hậu tố '-tion'.
Đồng nghĩa
repayment
buyback
recall
Collocations
redemption date
early redemption
redemption fee
redemption request
partial redemption
Họ từ
redeem (v.)
redeemable (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về tài chính trong IELTS.
'Redemption' trong quỹ = nhà đầu tư rút tiền. Trong trái phiếu = tổ chức phát hành mua lại trước hạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
công cụ phái sinh
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...