EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › repo
repo
C1
n.
📁 banking instruments
TOEIC
hợp đồng mua lại (repurchase agreement)
UK /ˈriːpoʊ/
·
US /ˈriːpoʊ/
A financial agreement to sell and later buy back an asset.
The central bank conducted overnight repo operations to inject liquidity.
→ Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ repo qua đêm để bơm thanh khoản.
Banks use repo markets to fund short-term borrowing needs.
→ Ngân hàng dùng thị trường repo để đáp ứng nhu cầu vay ngắn hạn.
Cấu tạo
Short form of 'repurchase agreement'.
Đồng nghĩa
repurchase agreement
sale and repurchase
Collocations
repo rate
repo market
overnight repo
reverse repo
repo agreement
Họ từ
repurchase (v./n.)
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về các công cụ tài chính trong IELTS Writing.
Viết tắt của 'repurchase agreement'. Bán tài sản + cam kết mua lại sau, thực chất là vay có tài sản bảo đảm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
công cụ phái sinh
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...