EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › float
float
C1
n./v.
📁 banking instruments
TOEIC
lượng cổ phiếu lưu hành tự do / niêm yết
UK /floʊt/
·
US /floʊt/
The number of shares available for trading in the market.
The company floated its shares on the stock exchange last week.
→ Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán vào tuần trước.
A small public float can lead to greater price volatility.
→ Lượng cổ phiếu tự do giao dịch nhỏ có thể dẫn đến biến động giá lớn hơn.
Đồng nghĩa
IPO
list
free float
Collocations
free float
float shares
market float
float on the exchange
public float
Họ từ
floating (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi thảo luận về thị trường chứng khoán.
'Float' cũng là lượng cổ phiếu thực sự có thể mua bán công khai (không bị lock-up).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
công cụ phái sinh
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...