EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › fixed income
fixed income
C1
n.
📁 banking instruments
TOEIC
thu nhập cố định (loại tài sản)
UK /ˌfɪkst ˈɪnkʌm/
·
US /ˌfɪkst ˈɪnkʌm/
Income that does not change over time.
Fixed income securities provide predictable interest payments over time.
→ Chứng khoán thu nhập cố định cung cấp các khoản thanh toán lãi có thể dự đoán.
The pension fund allocates sixty percent to fixed income instruments.
→ Quỹ hưu trí phân bổ sáu mươi phần trăm vào công cụ thu nhập cố định.
Đồng nghĩa
bonds
debt securities
Trái nghĩa
variable income
fluctuating income
Collocations
fixed income market
fixed income fund
fixed income portfolio
fixed income instrument
fixed income investor
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về đầu tư an toàn.
'Fixed income' là loại tài sản tổng quát gồm trái phiếu, tín phiếu và các công cụ nợ có lãi suất xác định.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
công cụ phái sinh
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...