EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking instruments › syndicate
syndicate
C1
n./v.
📁 banking instruments
TOEIC
tổ hợp bảo lãnh / phân phối qua tổ hợp
UK /ˈsɪndɪkɪt/
·
US /ˈsɪndɪkɪt/
A group formed to work on a project together.
A syndicate of banks underwrote the sovereign bond issuance.
→ Một tổ hợp ngân hàng bảo lãnh đợt phát hành trái phiếu chính phủ.
The loan was syndicated to twenty financial institutions.
→ Khoản vay được phân phối đến hai mươi tổ chức tài chính.
Đồng nghĩa
banking syndicate
underwriting group
Collocations
loan syndication
syndicate banks
lead syndicate
syndicated loan
underwriting syndicate
Họ từ
syndication (n.)
syndicated (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về hợp tác trong kinh doanh.
Syndicated loan = khoản vay do nhiều ngân hàng cùng cung cấp. Chia sẻ rủi ro và tăng quy mô.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
securities
/sɪˈkjʊrɪtiz/
chứng khoán
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
công cụ phái sinh
brokerage
/ˈbroʊkərɪdʒ/
dịch vụ môi giới / phí môi giới
debenture
/dɪˈbɛntʃər/
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
liquidate
/ˈlɪkwɪdeɪt/
thanh lý (tài sản)
subordinated
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
convertible
/kənˈvɜːrtɪbəl/
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Có trong các bộ
🏦
Công cụ tài chính
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...