Kho từ › data analytics › schema

schema

C1 n. 📁 data analytics TOEIC
cấu trúc/lược đồ cơ sở dữ liệu
UK /ˈskiː.mə/ · US /ˈskiː.mə/
A structured framework for organizing data in databases.
The database schema defines all table relationships clearly.
→ Lược đồ cơ sở dữ liệu xác định rõ tất cả mối quan hệ bảng.
Updating the schema requires a carefully planned migration.→ Cập nhật lược đồ đòi hỏi một đợt migration được lên kế hoạch kỹ.
Đồng nghĩa
structureblueprintdata model
Collocations
database schemaschema designupdate the schemaJSON schema
Họ từ
schematic
🎯 IELTS: Sử dụng schema khi nói về tổ chức dữ liệu trong bài viết.
Số nhiều là schemas (phổ biến) hoặc schemata (học thuật).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...