Kho từ › sustainability esg › impact investing

impact investing

C1 n. 📁 sustainability esg TOEIC
đầu tư tác động
UK /ˈɪm.pækt ɪnˈvɛs.tɪŋ/ · US /ˈɪm.pækt ɪnˈvɛs.tɪŋ/
Investing in projects that generate social or environmental benefits.
Impact investing targets measurable social and environmental outcomes.
→ Đầu tư tác động nhắm đến kết quả xã hội và môi trường đo lường được.
Her fund focuses on impact investing in clean water startups.→ Quỹ của cô tập trung đầu tư tác động vào các startup nước sạch.
Đồng nghĩa
social impact investmentmission-driven investing
Collocations
impact investing fundimpact investing metricsblended financeimpact investor
Họ từ
impact investorimpact-firstfinancial-firstimpact measurement
🎯 IELTS: Sử dụng đầu tư tác động trong bài viết về tài chính.
Khác SRI (Socially Responsible Investing) = loại trừ ngành xấu; impact investing = chủ động tạo kết quả tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...