Từ vựng B2

Chủ đề negotiation advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deadlock

/ˈded.lɒk/ B2 TOEIC phổ biến #6043

Nghĩa

thế bế tắc hoàn toàn n.

Định nghĩa · A situation where no progress can be made.

“Negotiations ended in deadlock after six hours.”Đàm phán kết thúc trong bế tắc sau sáu giờ.

“The committee failed to break the deadlock.”Ủy ban không thể phá vỡ thế bế tắc.

Mẹo IELTS · Sử dụng deadlock khi nói về xung đột trong IELTS.

Ghi chú · Deadlock nhấn mạnh không ai có thể tiến lên; stalemate nhấn mạnh không ai muốn nhượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...