stalemate
Nghĩa
Định nghĩa · A situation where no progress is possible in a conflict.
“Talks broke down after reaching a stalemate.”Đàm phán đổ vỡ sau khi rơi vào bế tắc.
“Neither side could break the stalemate.”Không bên nào có thể phá vỡ thế bế tắc.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bế tắc trong bài viết về chính trị.
Ghi chú · Dùng khi cả hai bên đều không chịu nhượng. Mạnh hơn 'deadlock' về sắc thái cứng nhắc.