wall
/wɔːl/ A1
Nghĩa
bức tường
danh từ
Định nghĩa · A solid structure that surrounds or divides areas.
“The wall is white.”Bức tường thì trắng.
“Hang the picture on the wall.”Treo bức tranh lên tường.
Cụm hay dùng
brick wallwall painting
Mẹo IELTS · Mô tả bức tường trong bối cảnh kiến trúc.
Ghi chú · Bức tường, thường dùng với 'on the wall'.