fence
/fens/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2653
Nghĩa thường dùng
hàng rào
danh từ
“They built a fence around the garden.”Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.
Biến thể từ
fences số nhiều
fenced quá khứ phân từ
fenced quá khứ
fencing hiện tại phân từ
fences ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fence
/fens/
danh từ
- hàng rào
- a green fence: hàng rào cây xanh
- a wire fence: hàng rào dây thép
- thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
- master of fence: kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
- lá chắn
- nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
- (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành
thành ngữ
- to come down on right side of fence
- vào hùa với người thắng cuộc
- to sit on the fence
- trung lập, chẳng đứng về bên nào
nội động từ
- nhảy rào, vượt rào (ngựa)
- đánh kiếm, đấu kiếm
- lảng tránh, đánh trống lảng
- to fence with a questions: lảng tránh một câu hỏi
- buôn bán của ăn cắp
ngoại động từ
- ((thường) : in, about, round, up) rào lại
- đắp luỹ (cho kiên cố)
- ((thường) : from, against) che chở, bảo vệ
- ((thường) : off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
- to fence off the consequences of a foolish act: ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a barrier that serves to enclose an area n. a dealer in stolen property v. enclose with a fence v. receive stolen goods