Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fence

/fens/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2653

Nghĩa thường dùng

hàng rào danh từ

“They built a fence around the garden.”Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fence

/fens/

danh từ

  • hàng rào
    • a green fence: hàng rào cây xanh
    • a wire fence: hàng rào dây thép
  • thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
    • master of fence: kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
  • lá chắn
  • nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành

thành ngữ

  1. to come down on right side of fence
    • vào hùa với người thắng cuộc
  2. to sit on the fence
    • trung lập, chẳng đứng về bên nào

nội động từ

  • nhảy rào, vượt rào (ngựa)
  • đánh kiếm, đấu kiếm
  • lảng tránh, đánh trống lảng
    • to fence with a questions: lảng tránh một câu hỏi
  • buôn bán của ăn cắp

ngoại động từ

  • ((thường) : in, about, round, up) rào lại
  • đắp luỹ (cho kiên cố)
  • ((thường) : from, against) che chở, bảo vệ
  • ((thường) : off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
    • to fence off the consequences of a foolish act: ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a barrier that serves to enclose an area n. a dealer in stolen property v. enclose with a fence v. receive stolen goods

Gợi ý (24)

fenceless tính từ: không có hàng rào, không rào dậu fence-month danh từ: mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu fence-sitter danh từ: người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào fencer danh từ: người làm hàng rào; người sửa hàng rào fence-shop cửa hàng bán đồ ăn cắp fence-time danh từ: mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu fence-season danh từ: mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu unfence ngoại động từ: bỏ hàng rào ring-fence danh từ: hàng rào kín (xung quanh cái gì...) defenceless tính từ: không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả … offenceless tính từ: vô tội, không có lỗi self-defence danh từ: sự tự vệ defencelessly không tự vệ được defencelessness danh từ: sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự khôn… defence danh từ: cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại offence danh từ: sự phạm tội; tội, lỗi unfenced không có hàng rào; bỏ ngõ ox-fence danh từ: hàng rào quây bò ringfence cách ly, bảo vệ (ngân sách) khỏi bị dùng sai mục đích bull-fence danh từ: hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua) dead fence danh từ: hàng rào gỗ, hàng rào cây khô (đối lại với hàng rào câ… rail-fence hàng rào rào làm bằng đường ray snow-fence hàng rào chống tuyết air-defence danh từ: (quân sự) sự phòng không
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...