barrier
/bæriə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2609
Nghĩa thường dùng
rào cản
danh từ
“There is a barrier preventing access to the site.”Có một rào cản ngăn chặn việc truy cập vào địa điểm.
Biến thể từ
barriers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barrier
/bæriə/
ngoại động từ
- đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
ngoại động từ
- chắn ngang
thành ngữ
- to barrier in
- chắn lại không cho ra
- to barrier out
- chắn không cho ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. a structure or object that impedes free movement n. any condition that makes it difficult to make progress or to achieve an objective n. anything serving to maintain separation by obstructing vision or access