Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barrier

/bæriə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2609

Nghĩa thường dùng

rào cản danh từ

“There is a barrier preventing access to the site.”Có một rào cản ngăn chặn việc truy cập vào địa điểm.

Biến thể từ barriers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barrier

/bæriə/

ngoại động từ

  • đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)

ngoại động từ

  • chắn ngang

thành ngữ

  1. to barrier in
    • chắn lại không cho ra
  2. to barrier out
    • chắn không cho ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure or object that impedes free movement n. any condition that makes it difficult to make progress or to achieve an objective n. anything serving to maintain separation by obstructing vision or access

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...