EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › conundrum
conundrum
C2
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
UK /kəˈnʌn.drəm/
·
US /kəˈnʌn.drəm/
A difficult problem or puzzle that is hard to solve.
The scheduling conflict posed a conundrum for management.
→ Xung đột lịch trình đặt ra bài toán hóc búa cho ban quản lý.
How to cut costs without layoffs is a real conundrum.
→ Làm thế nào cắt giảm chi phí mà không sa thải nhân viên là bài toán thực sự nan giải.
Cấu tạo
'Conundrum' có nguồn gốc không rõ ràng, có thể từ 'conundre' (đặt câu hỏi).
Đồng nghĩa
puzzle
dilemma
enigma
Collocations
pose a conundrum
face a conundrum
solve a conundrum
present a conundrum
tricky conundrum
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự phức tạp trong bài viết.
Nhấn mạnh tính khó hiểu, bí ẩn hơn là chọn lựa. C2 trong văn viết trang trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
impedance
/ɪmˈpiː.dəns/
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
debacle
/deɪˈbɑː.kəl/
sự thất bại thảm hại, thảm họa tổ chức
quagmire
/ˈkwæɡ.maɪər/
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
morass
/məˈræs/
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
exigency
/ˈek.sɪ.dʒən.si/
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
vicissitude
/vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
biến động thăng trầm, đổi thay bất ngờ
exacerbation
/ɪɡˌzæs.əˈbeɪ.ʃən/
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...