EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › vicissitude
vicissitude
C2
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
biến động thăng trầm, đổi thay bất ngờ
UK /vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
·
US /vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
Changes or fluctuations that occur over time.
The company weathered the vicissitudes of the market.
→ Công ty đã vượt qua những thăng trầm biến động của thị trường.
Economic vicissitudes tested the firm's resilience.
→ Những biến động kinh tế đã thử thách sức bền của công ty.
Cấu tạo
'Vicissitude' từ tiếng Latin 'vicissitudo', nghĩa là 'thay đổi'.
Đồng nghĩa
fluctuation
change
upheaval
Collocations
vicissitudes of life
vicissitudes of the market
weather vicissitudes
economic vicissitudes
face vicissitudes
Họ từ
vicissitudinous (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong bài viết.
Vicissitudes thường dùng số nhiều. C2, văn học/trang trọng cao — thường thấy trong editorial texts.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conundrum
/kəˈnʌn.drəm/
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
impedance
/ɪmˈpiː.dəns/
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
debacle
/deɪˈbɑː.kəl/
sự thất bại thảm hại, thảm họa tổ chức
quagmire
/ˈkwæɡ.maɪər/
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
morass
/məˈræs/
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
exigency
/ˈek.sɪ.dʒən.si/
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
exacerbation
/ɪɡˌzæs.əˈbeɪ.ʃən/
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...