EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › debacle
debacle
C2
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
sự thất bại thảm hại, thảm họa tổ chức
UK /deɪˈbɑː.kəl/
·
US /deɪˈbɑː.kəl/
A complete failure or disaster.
The product recall was a public relations debacle.
→ Việc thu hồi sản phẩm là một thảm họa quan hệ công chúng.
The merger turned into a financial debacle.
→ Vụ sáp nhập trở thành thảm họa tài chính.
Đồng nghĩa
fiasco
disaster
catastrophe
Collocations
total debacle
turn into a debacle
public relations debacle
financial debacle
organizational debacle
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự thất bại trong bài viết.
Debacle = thất bại công khai, ai cũng thấy. Mạnh hơn setback, trang trọng hơn fiasco.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conundrum
/kəˈnʌn.drəm/
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
impedance
/ɪmˈpiː.dəns/
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
quagmire
/ˈkwæɡ.maɪər/
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
morass
/məˈræs/
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
exigency
/ˈek.sɪ.dʒən.si/
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
vicissitude
/vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
biến động thăng trầm, đổi thay bất ngờ
exacerbation
/ɪɡˌzæs.əˈbeɪ.ʃən/
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...