EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › impedance
impedance
C2
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
UK /ɪmˈpiː.dəns/
·
US /ɪmˈpiː.dəns/
Resistance or opposition to something, often in a physical context.
Technical impedance slowed the integration process.
→ Sức cản kỹ thuật làm chậm quá trình tích hợp.
Cultural impedance hinders cross-border mergers.
→ Sức cản văn hóa cản trở các vụ sáp nhập xuyên biên giới.
Cấu tạo
'Impedance' từ 'impedire' (cản trở) và hậu tố '-ance'.
Đồng nghĩa
resistance
obstruction
barrier
Collocations
technical impedance
cultural impedance
impedance mismatch
reduce impedance
organizational impedance
Họ từ
impede (v.)
impediment (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả vấn đề cản trở trong bài viết.
Chủ yếu là thuật ngữ kỹ thuật điện, nhưng dùng nghĩa bóng trong business writing C2.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conundrum
/kəˈnʌn.drəm/
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
debacle
/deɪˈbɑː.kəl/
sự thất bại thảm hại, thảm họa tổ chức
quagmire
/ˈkwæɡ.maɪər/
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
morass
/məˈræs/
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
exigency
/ˈek.sɪ.dʒən.si/
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
vicissitude
/vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
biến động thăng trầm, đổi thay bất ngờ
exacerbation
/ɪɡˌzæs.əˈbeɪ.ʃən/
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...