EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › quagmire
quagmire
C2
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
UK /ˈkwæɡ.maɪər/
·
US /ˈkwæɡ.maɪər/
A difficult or messy situation.
The project sank into a bureaucratic quagmire.
→ Dự án chìm vào vũng lầy quan liêu.
The company is trapped in a legal quagmire.
→ Công ty bị mắc kẹt trong vũng lầy pháp lý.
Cấu tạo
Từ gốc tiếng Anh 'quag' có nghĩa là 'vũng lầy'.
Đồng nghĩa
morass
predicament
mire
Collocations
sink into a quagmire
bureaucratic quagmire
legal quagmire
trapped in a quagmire
financial quagmire
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả tình huống khó khăn trong IELTS.
Quagmire = lún sâu, càng cố thoát càng lún. Hình ảnh mạnh trong business/political writing.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conundrum
/kəˈnʌn.drəm/
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
impedance
/ɪmˈpiː.dəns/
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
debacle
/deɪˈbɑː.kəl/
sự thất bại thảm hại, thảm họa tổ chức
morass
/məˈræs/
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
exigency
/ˈek.sɪ.dʒən.si/
tình huống cấp bách, nhu cầu khẩn cấp
vicissitude
/vɪˈsɪs.ɪ.tjuːd/
biến động thăng trầm, đổi thay bất ngờ
exacerbation
/ɪɡˌzæs.əˈbeɪ.ʃən/
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...