Từ vựng C1

Chủ đề verbs intensify · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overwhelm

/ˌoʊ.vɚˈwelm/ C1 TOEIC phổ biến #7209

Nghĩa

áp đảo, làm quá tải v.

Định nghĩa · To have a strong effect on someone, making them feel unable to cope.

“Demand overwhelmed production capacity in Q3.”Nhu cầu áp đảo năng lực sản xuất trong quý 3.

“Positive reviews overwhelmed the brand's customer portal.”Đánh giá tích cực ồ ạt tràn ngập cổng khách hàng của thương hiệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · 'Overwhelming majority/evidence' = rất phổ biến trong writing trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...