EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs intensify › overwhelm
overwhelm
C1
v.
📁 verbs intensify
TOEIC
áp đảo, làm quá tải
UK /ˌoʊ.vɚˈwelm/
·
US /ˌoʊ.vɚˈwelm/
To have a strong effect on someone, making them feel unable to cope.
Demand overwhelmed production capacity in Q3.
→ Nhu cầu áp đảo năng lực sản xuất trong quý 3.
Positive reviews overwhelmed the brand's customer portal.
→ Đánh giá tích cực ồ ạt tràn ngập cổng khách hàng của thương hiệu.
Đồng nghĩa
swamp
inundate
overpower
Collocations
overwhelm capacity
overwhelm resources
feel overwhelmed
overwhelm the system
Họ từ
overwhelming (adj.)
overwhelmingly (adv.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài nói hoặc viết.
'Overwhelming majority/evidence' = rất phổ biến trong writing trang trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fortify
/ˈfɔːr.tɪ.faɪ/
củng cố, tăng cường (phòng thủ, lập trường)
exaggerate
/ɪɡˈzædʒ.ɚ.eɪt/
phóng đại quá mức
saturate
/ˈsætʃ.ɚ.eɪt/
làm bão hòa, phủ kín hoàn toàn
inflate
/ɪnˈfleɪt/
thổi phồng, làm phình to
distort
/dɪˈstɔːrt/
bóp méo, làm sai lệch
skew
/skjuː/
làm lệch, làm thiên vị
overshadow
/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/
làm lu mờ, phủ bóng
Có trong các bộ
🔺
Động từ "làm tăng/khuếch đại"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...