Từ vựng C2

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bestow

/bɪˈstoʊ/ C2 TOEIC phổ biến #7309

Nghĩa

ban tặng, trao tặng (danh hiệu/vinh dự) v.

Định nghĩa · To give something as a gift or honor.

“The university bestowed an honorary degree upon the philanthropist.”Trường đại học trao bằng danh dự cho nhà từ thiện.

“The award was bestowed at the annual gala.”Giải thưởng được trao tặng tại buổi dạ tiệc thường niên.

Đồng nghĩa confergrantaward
Cấu tạoTừ gốc là 'bestowen' trong tiếng Anh cổ có nghĩa là cho.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giải thưởng trong IELTS.

Ghi chú · Rất trang trọng, thường kèm danh hiệu/vinh dự; dùng cấu trúc 'bestow something on/upon someone'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...