Từ vựng C2

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accord

/əˈkɔːrd/ C2 TOEIC phổ biến #7311

Nghĩa

dành cho, trao cho (sự đối đãi/địa vị) v.

Định nghĩa · To grant or give something, especially rights or status.

“The delegation was accorded full diplomatic status.”Phái đoàn được trao đầy đủ quy chế ngoại giao.

“Members are accorded priority access to new features.”Các thành viên được ưu tiên truy cập tính năng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự cấp quyền trong IELTS.

Ghi chú · Cấu trúc: 'accord sb sth' hoặc 'accord sth to sb'; hay gặp trong văn bản ngoại giao và chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...