Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in absentia

/ɪn æbˈsɛnʃə/ C1 TOEIC phổ biến #7396

Nghĩa

vắng mặt; trong khi đương sự không có mặt phr.

Định nghĩa · in the absence of someone.

“The award was accepted in absentia by a representative.”Giải thưởng được nhận bởi đại diện trong khi chủ nhân vắng mặt.

“The director was appointed in absentia at the emergency meeting.”Giám đốc được bổ nhiệm khi vắng mặt tại cuộc họp khẩn.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ tình huống vắng mặt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi một người không thể có mặt nhưng quyết định hoặc sự kiện vẫn diễn ra liên quan đến họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...