Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

status quo ante

/ˌsteɪtəs kwoʊ ˈænti/ C1 TOEIC phổ biến #7400

Nghĩa

trạng thái trước đó; hiện trạng trước khi có sự thay đổi phr.

Định nghĩa · The state of affairs before a change occurred.

“The arbitrator ordered a return to the status quo ante.”Trọng tài ra lệnh khôi phục trạng thái trước đó.

“Restoring the status quo ante proved difficult after the merger.”Khôi phục trạng thái ban đầu tỏ ra khó khăn sau khi sáp nhập.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong IELTS Writing.

Ghi chú · Mở rộng của 'status quo', thêm 'ante' = trước. Dùng khi muốn nhấn mạnh 'tình trạng trước đây' cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...