Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inter alia

/ˌɪntər ˈeɪliə/ C1 TOEIC phổ biến #7403

Nghĩa

trong số những thứ khác; cùng với những điều khác phr.

Định nghĩa · among other things; in addition to

“The report covers, inter alia, staffing and budget issues.”Báo cáo đề cập, trong số những vấn đề khác, về nhân sự và ngân sách.

“The merger agreement addressed, inter alia, intellectual property rights.”Thỏa thuận sáp nhập đề cập, cùng với những điều khác, về quyền sở hữu trí tuệ.

Mẹo IELTS · Dùng để liệt kê các vấn đề liên quan.

Ghi chú · Dùng để liệt kê một phần trong danh sách dài hơn, tránh viết toàn bộ. Thường gặp trong văn bản pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...