Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pari passu

/ˌpɑːri ˈpæsuː/ C1 TOEIC phổ biến #7404

Nghĩa

ngang bằng; cùng mức độ ưu tiên phr.

Định nghĩa · At the same level or rate; equally.

“All creditors are treated pari passu in the settlement.”Tất cả chủ nợ được đối xử ngang bằng nhau trong quá trình giải quyết.

“The bonds rank pari passu with existing senior debt.”Trái phiếu có thứ hạng ngang bằng với khoản nợ cao cấp hiện có.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự công bằng trong IELTS.

Ghi chú · Thuật ngữ tài chính quan trọng, nghĩa 'cùng mức ưu tiên'. Gặp nhiều trong trái phiếu và phá sản doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...