mutatis mutandis
Nghĩa
Định nghĩa · With necessary changes; similarly but adjusted.
“The same rules apply mutatis mutandis to all subsidiaries.”Các quy tắc tương tự áp dụng với điều chỉnh cần thiết cho tất cả công ty con.
“The policy applies to freelancers mutatis mutandis.”Chính sách áp dụng cho freelancer với những điều chỉnh phù hợp.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự tương đồng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi áp dụng một quy tắc/hợp đồng sang trường hợp khác nhưng cần điều chỉnh cho phù hợp.