Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nemo dat

/ˈniːmoʊ dæt/ C1 TOEIC phổ biến #7406

Nghĩa

không ai có thể cho điều mình không có (nguyên tắc pháp lý) phr.

Định nghĩa · A legal principle stating no one can give what they do not have.

“Nemo dat prevents the seller from transferring ownership they don't hold.”Nguyên tắc nemo dat ngăn người bán chuyển quyền sở hữu mà họ không có.

“The court ruled on the basis of nemo dat quod non habet.”Tòa án phán quyết dựa trên nguyên tắc không ai cho điều mình không có.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý trong IELTS Writing.

Ghi chú · Viết tắt của 'nemo dat quod non habet'. Nguyên tắc quan trọng trong luật tài sản và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...