Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sub judice

/sʌb ˈdʒuːdɪsi/ C1 TOEIC phổ biến #7408

Nghĩa

đang được xét xử; chưa có phán quyết cuối cùng phr.

Định nghĩa · under judicial consideration; not yet decided.

“We cannot comment as the matter is still sub judice.”Chúng tôi không thể bình luận vì vụ việc vẫn đang được xét xử.

“The board deferred the decision since it was sub judice.”Hội đồng hoãn quyết định vì vụ việc đang trong quá trình tố tụng.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ tình trạng pháp lý trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa 'đang trong tay tòa án'. Dùng để giải thích lý do không thể thảo luận công khai về một vụ việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...