Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

i.e.

/ˌaɪ ˈiː/ C1 TOEIC phổ biến #7414

Nghĩa

tức là, nghĩa là (id est) abbr.

Định nghĩa · that is; in other words.

“Submit it by Friday, i.e., before the weekend.”Nộp trước thứ Sáu, tức là trước cuối tuần.

“Use formal wear, i.e., a suit.”Mặc trang trọng, nghĩa là bộ vest.

Đồng nghĩa that is
Cụm hay dùng …, i.e., …

Mẹo IELTS · Sử dụng để giải thích trong bài viết.

Ghi chú · i.e. = 'that is' (giải thích cụ thể). KHÁC e.g. = 'for example'. Đọc 'eye-ee'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...