EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal register words › hereto
hereto
C1
adv.
📁 formal register words
TOEIC
đính kèm theo văn bản này, vào văn bản này
UK /hɪrˈtuː/
·
US /hɪrˈtuː/
Attached to this document; in this document.
The schedule attached hereto forms part of this agreement.
→ Phụ lục đính kèm theo văn bản này là một phần của thỏa thuận.
The parties hereto agree to arbitration.
→ Các bên trong văn bản này đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
Đồng nghĩa
attached hereto
appended hereto
Collocations
attached hereto
the parties hereto
exhibit hereto
Họ từ
heretofore
hereto
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ tài liệu trong IELTS.
'Hereto' thường đi với 'attached/appended' để chỉ phụ lục kèm hợp đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
aforementioned
/əˌfɔːrˈmɛn.ʃənd/
đã nêu/đề cập ở trên
foregoing
/ˈfɔːrˌɡoʊ.ɪŋ/
đã nêu trước đó, phần trên
herein
/hɪˈrɪn/
trong văn bản này, được quy định tại đây
undersigned
/ˌʌn.dərˈsaɪnd/
người ký tên dưới đây
thereof
/ðɛrˈɒv/
của đó, liên quan đến điều đó
hereinafter
/ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/
sau đây được gọi là, kể từ đây
aforesaid
/əˈfɔːr.sɛd/
đã nói đến trước, nêu trên
whereupon
/ˌwɛr.əˈpɒn/
sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra)
Có trong các bộ
📄
Từ văn bản trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...