Từ vựng C1

Chủ đề formal register words · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aforementioned

/əˌfɔːrˈmɛn.ʃənd/ C1 TOEIC phổ biến #7431

Nghĩa

đã nêu/đề cập ở trên adj.

Định nghĩa · previously mentioned; referred to earlier.

“The aforementioned terms apply to all parties.”Các điều khoản đã nêu áp dụng cho mọi bên.

“Refer to the aforementioned clause for details.”Tham khảo điều khoản đã đề cập ở trên để biết chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'aforementioned' để tóm tắt ý trong bài viết.

Ghi chú · Từ hợp đồng = 'nói trên'. Trang trọng, văn bản pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...