EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal register words › hereinafter
hereinafter
C1
adv.
📁 formal register words
TOEIC
sau đây được gọi là, kể từ đây
UK /ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/
·
US /ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/
referred to later in the text.
ABC Corporation, hereinafter referred to as the Company.
→ Công ty ABC, sau đây được gọi là 'Công ty'.
The licensor, hereinafter the Licensor, grants permission.
→ Bên cấp phép, sau đây gọi là Bên Cấp Phép, cho phép sử dụng.
Đồng nghĩa
hereafter referred to as
below referred to as
Collocations
hereinafter referred to as
hereinafter called
hereinafter defined
Họ từ
herein
hereinbefore
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ rõ thông tin trong bài viết.
Dùng để định nghĩa tên viết tắt ngay lần đầu nhắc đến một bên trong hợp đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
aforementioned
/əˌfɔːrˈmɛn.ʃənd/
đã nêu/đề cập ở trên
foregoing
/ˈfɔːrˌɡoʊ.ɪŋ/
đã nêu trước đó, phần trên
herein
/hɪˈrɪn/
trong văn bản này, được quy định tại đây
hereto
/hɪrˈtuː/
đính kèm theo văn bản này, vào văn bản này
undersigned
/ˌʌn.dərˈsaɪnd/
người ký tên dưới đây
thereof
/ðɛrˈɒv/
của đó, liên quan đến điều đó
aforesaid
/əˈfɔːr.sɛd/
đã nói đến trước, nêu trên
whereupon
/ˌwɛr.əˈpɒn/
sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra)
Có trong các bộ
📄
Từ văn bản trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...