Kho từ › formal register words › hereinafter

hereinafter

C1 adv. 📁 formal register words TOEIC
sau đây được gọi là, kể từ đây
UK /ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/ · US /ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/
referred to later in the text.
ABC Corporation, hereinafter referred to as the Company.
→ Công ty ABC, sau đây được gọi là 'Công ty'.
The licensor, hereinafter the Licensor, grants permission.→ Bên cấp phép, sau đây gọi là Bên Cấp Phép, cho phép sử dụng.
Đồng nghĩa
hereafter referred to asbelow referred to as
Collocations
hereinafter referred to ashereinafter calledhereinafter defined
Họ từ
hereinhereinbefore
🎯 IELTS: Sử dụng để chỉ rõ thông tin trong bài viết.
Dùng để định nghĩa tên viết tắt ngay lần đầu nhắc đến một bên trong hợp đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...