Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

authority

/əˈθɔːrɪti/ A1

Nghĩa

thẩm quyền danh từ

Định nghĩa · The power or right to give orders or make decisions.

“The authority is here.”Thẩm quyền ở đây.

“She has the authority to approve the project.”Cô ấy có thẩm quyền để phê duyệt dự án.

Đồng nghĩa controlpower

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thẩm quyền trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ quyền lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...