Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instead

/ɪnˈstɛd/ A1

Nghĩa

thay vì trạng từ

Định nghĩa · In place of something else.

“I will go instead of you.”Tôi sẽ đi thay cho bạn.

“Instead of coffee, I'll have tea.”Thay vì cà phê, tôi sẽ uống trà.

Đồng nghĩa ratheralternatively
Cụm hay dùng instead ofinstead, ...
Họ từ stand (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'instede'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'instead' để thể hiện sự lựa chọn trong IELTS.

Ghi chú · Instead of + danh từ/V-ing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...