EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› health › take a turn for the worse
take a turn for the worse
B2
idiom
📁 health
tình trạng sức khỏe (hoặc tình huống) trở nên tệ hơn đột ngột
UK /teɪk ə tɜːrn fɔːr ðə wɜːrs/
·
US /teɪk ə tɜːrn fɔːr ðə wɜːrs/
to suddenly become worse
The patient was improving, but then he took a turn for the worse overnight.
→ Bệnh nhân đang tiến triển tốt, nhưng rồi đột nhiên tình trạng xấu đi qua đêm.
Their relationship took a turn for the worse after the argument.
→ Mối quan hệ của họ trở nên tệ hơn sau cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩa
deteriorate
take a downturn
worsen
Collocations
take a turn for the worse
condition took a turn for the worse
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả sự thay đổi tiêu cực.
Cũng có dạng ngược "take a turn for the better" (tình trạng cải thiện). Dùng nhiều trong ngữ cảnh y tế và thời sự. Trung lập, không quá thông tục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
A healthy and balanced diet
Một chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh
Dairy products
Sản phẩm từ sữa
In an effort to
Trong một nỗ lực để
Stay healthy/ Keep fit/
Giữ sức khỏe / Giữ gìn sự cân đối
Maintain fitness
Duy trì vóc dáng
Fitness centre
Trung tâm thể dục
Sports/ Entertainment Facilities
Thiết bị giải trí/ thể thao
Build up Resistance
Tăng cường sức đề kháng
Có trong các bộ
🩺
Thành ngữ: Sức khỏe
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...