Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

processing

/ˈprəʊsesɪŋ/ A1

Nghĩa

xử lý danh từ

Định nghĩa · The act of handling or managing something.

“The processing is fast.”Việc xử lý rất nhanh.

“The processing of data takes time.”Việc xử lý dữ liệu mất thời gian.

Đồng nghĩa managementhandling
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'process' và hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về công nghệ và khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...