processing
/ˈprəʊsesɪŋ/ A1
Nghĩa
xử lý
danh từ
Định nghĩa · The act of handling or managing something.
“The processing is fast.”Việc xử lý rất nhanh.
“The processing of data takes time.”Việc xử lý dữ liệu mất thời gian.
Đồng nghĩa
managementhandling
Cụm hay dùng
data processinginformation processingfood processing
Họ từ
process (v)processor (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'process' và hậu tố '-ing'.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về công nghệ và khoa học.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.