Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a clean bill of health

/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/ B2

Nghĩa

được xác nhận hoàn toàn khỏe mạnh (qua kiểm tra y tế) idiom

Định nghĩa · Confirmed to be completely healthy after a check-up.

“The doctor gave him a clean bill of health after the check-up.”Bác sĩ xác nhận anh ấy hoàn toàn khỏe mạnh sau kỳ khám tổng quát.

“The food factory was given a clean bill of health by inspectors.”Xưởng thực phẩm được thanh tra xác nhận đạt tiêu chuẩn hoàn toàn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Gốc từ tờ giấy chứng nhận tàu thuyền không có dịch bệnh. Dùng cả cho người lẫn tổ chức/công ty (được kiểm tra đạt chuẩn). Trang trọng hơn các idiom khác về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...