a clean bill of health
Nghĩa
Định nghĩa · Confirmed to be completely healthy after a check-up.
“The doctor gave him a clean bill of health after the check-up.”Bác sĩ xác nhận anh ấy hoàn toàn khỏe mạnh sau kỳ khám tổng quát.
“The food factory was given a clean bill of health by inspectors.”Xưởng thực phẩm được thanh tra xác nhận đạt tiêu chuẩn hoàn toàn.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Gốc từ tờ giấy chứng nhận tàu thuyền không có dịch bệnh. Dùng cả cho người lẫn tổ chức/công ty (được kiểm tra đạt chuẩn). Trang trọng hơn các idiom khác về sức khỏe.