Kho từ › health › pull through

pull through

B2 idiom 📁 health
vượt qua bệnh nặng hoặc khó khăn, hồi phục thành công
UK /pʊl θruː/ · US /pʊl θruː/
to recover from a serious illness or difficulty
The doctors weren't sure he'd make it, but he pulled through.
→ Các bác sĩ không chắc anh ấy sống sót, nhưng anh ấy đã vượt qua.
With the right treatment, she should pull through.→ Với điều trị đúng cách, cô ấy sẽ vượt qua được.
Đồng nghĩa
surviverecovermake it through
Collocations
pull through the illnesshope they pull through
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về sự phục hồi trong IELTS.
Hình ảnh kéo mình qua giai đoạn tối tăm nhất. Dùng cho bệnh nặng, phẫu thuật rủi ro, hoặc khủng hoảng. Lạc quan, nhấn mạnh sự vượt qua nguy hiểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...