Kho từ › health › fall off the wagon

fall off the wagon

B2 idiom 📁 health
tái nghiện rượu (hoặc thói quen xấu khác) sau khi đã cai
UK /fɔːl ɒf ðə ˈwæɡən/ · US /fɔːl ɒf ðə ˈwæɡən/
To return to bad habits after quitting.
He fell off the wagon at the Christmas party.
→ Anh ấy tái nghiện tại bữa tiệc Giáng sinh.
After five years sober, she fell off the wagon during a stressful period.→ Sau năm năm không rượu, cô ấy tái nghiện trong giai đoạn căng thẳng.
Đồng nghĩa
relapseslip upreturn to old habits
Collocations
fall off the wagon againnearly fell off the wagon
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về thói quen xấu.
Cặp với "on the wagon". Có thể dùng mở rộng cho bất kỳ thói quen xấu nào (ăn kiêng, hút thuốc). Thông cảm, không quá kết tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...