Kho từ › health › lick your wounds

lick your wounds

B2 idiom 📁 health
nghỉ ngơi và phục hồi sau thất bại hoặc tổn thương
UK /lɪk jɔːr wuːndz/ · US /lɪk jɔːr wuːndz/
to rest and recover after a setback
After the loss, the team went home to lick their wounds.
→ Sau trận thua, đội về nhà để dưỡng sức phục hồi.
She's been licking her wounds after the rejection.→ Cô ấy đang lấy lại tinh thần sau khi bị từ chối.
Đồng nghĩa
recovernurse your woundsregroup
Collocations
go off to lick your woundslick your wounds in private
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả quá trình phục hồi.
Từ hành vi của động vật tự liếm vết thương để chữa lành. Dùng cho phục hồi sau thất bại tinh thần hoặc thể xác. Hàm ý thầm lặng, một mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...