EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› animals › the elephant in the room
the elephant in the room
B2
idiom
📁 animals
vấn đề lớn mà ai cũng biết nhưng không ai muốn nhắc đến
UK /ðə ˈɛlɪfənt ɪn ðə ruːm/
·
US /ðə ˈɛlɪfənt ɪn ðə ruːm/
A major issue everyone knows but avoids discussing.
The company's debt was the elephant in the room during the meeting.
→ Khoản nợ của công ty là vấn đề ai cũng thấy mà không ai dám nhắc trong cuộc họp.
His drinking problem is the elephant in the room that the family ignores.
→ Vấn đề nghiện rượu của anh ta là điều cả gia đình thấy mà cố tình làm ngơ.
Đồng nghĩa
the pink elephant
unspoken issue
Collocations
address the elephant in the room
ignore the elephant in the room
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận vấn đề khó trong IELTS.
Hình ảnh con voi khổng lồ trong phòng mà mọi người cố giả vờ không thấy. Dùng để chỉ vấn đề nhạy cảm hoặc không thoải mái mà mọi người cố tránh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Animal exploitation
Sự bóc lột động vật
With accelerating pace of life
Với nhịp sống ngày càng nhanh
Animal rights
Quyền động vật
Pet
/pet/
Thú cưng
Keep animals in captivity
Nuôi nhốt động vật
Harmful to the environment
Có hại cho môi trường
Testing on animals
Thử nghiệm trên động vật
Endangered animals
Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Có trong các bộ
🐾
Thành ngữ: Động vật
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...