EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› animals › a wolf in sheep's clothing
a wolf in sheep's clothing
B2
idiom
📁 animals
kẻ giả nhân giả nghĩa; người tốt bề ngoài nhưng độc ác bên trong
UK /ə wʊlf ɪn ʃiːps ˈkləʊðɪŋ/
·
US /ə wʊlf ɪn ʃiːps ˈkləʊðɪŋ/
a deceptive person who appears good
Be careful with him — he's a wolf in sheep's clothing.
→ Cẩn thận với anh ta — anh ta là kẻ giả nhân giả nghĩa đó.
The kind investor turned out to be a wolf in sheep's clothing.
→ Nhà đầu tư tốt bụng đó hóa ra là kẻ giả tốt bụng.
Đồng nghĩa
two-faced person
hypocrite
Collocations
be a wolf in sheep's clothing
prove to be a wolf in sheep's clothing
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả sự giả dối trong IELTS.
Từ ngụ ngôn Kinh Thánh: sói mặc lông cừu để lừa đàn cừu. Dùng để cảnh báo về người có vẻ ngoài hiền lành nhưng thực chất nguy hiểm hoặc xấu xa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Animal exploitation
Sự bóc lột động vật
With accelerating pace of life
Với nhịp sống ngày càng nhanh
Animal rights
Quyền động vật
Pet
/pet/
Thú cưng
Keep animals in captivity
Nuôi nhốt động vật
Harmful to the environment
Có hại cho môi trường
Testing on animals
Thử nghiệm trên động vật
Endangered animals
Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Có trong các bộ
🐾
Thành ngữ: Động vật
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...