EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› animals › let sleeping dogs lie
let sleeping dogs lie
B2
idiom
📁 animals
đừng khơi lại chuyện cũ; để yên chuyện đã qua
UK /lɛt ˈsliːpɪŋ dɒɡz laɪ/
·
US /lɛt ˈsliːpɪŋ dɒɡz laɪ/
Avoid discussing a past issue to prevent problems.
Let sleeping dogs lie — bringing up the argument again will only cause more trouble.
→ Hãy để yên chuyện cũ — nhắc lại cuộc cãi vã đó chỉ gây thêm rắc rối.
I decided to let sleeping dogs lie rather than confront my old friend.
→ Tôi quyết định để yên chuyện cũ thay vì đối chất với người bạn cũ.
Đồng nghĩa
leave well enough alone
let it go
Collocations
best to let sleeping dogs lie
decide to let sleeping dogs lie
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về xung đột trong IELTS.
Nghĩa đen: đừng đánh thức chó đang ngủ vì nó có thể cắn. Dùng khi khuyên người khác không nên khơi lại vấn đề đã qua vì có thể gây hậu quả xấu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Animal exploitation
Sự bóc lột động vật
With accelerating pace of life
Với nhịp sống ngày càng nhanh
Animal rights
Quyền động vật
Pet
/pet/
Thú cưng
Keep animals in captivity
Nuôi nhốt động vật
Harmful to the environment
Có hại cho môi trường
Testing on animals
Thử nghiệm trên động vật
Endangered animals
Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Có trong các bộ
🐾
Thành ngữ: Động vật
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...