Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as busy as a bee

/æz ˈbɪzi æz ə biː/ B2

Nghĩa

bận rộn như con ong; cần cù chăm chỉ làm việc không ngừng idiom

Định nghĩa · to be very busy and hardworking

“She's been as busy as a bee preparing for the wedding.”Cô ấy bận rộn như con ong trong việc chuẩn bị đám cưới.

“The whole team has been as busy as bees finishing the project on time.”Cả nhóm bận rộn như ong để hoàn thành dự án đúng hạn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự bận rộn trong công việc.

Ghi chú · Ong nổi tiếng là loài cần cù nhất trong tự nhiên. Dùng để khen ngợi sự chăm chỉ hoặc mô tả lịch trình dày đặc. Tông điệu tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...