as busy as a bee
Nghĩa
Định nghĩa · to be very busy and hardworking
“She's been as busy as a bee preparing for the wedding.”Cô ấy bận rộn như con ong trong việc chuẩn bị đám cưới.
“The whole team has been as busy as bees finishing the project on time.”Cả nhóm bận rộn như ong để hoàn thành dự án đúng hạn.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự bận rộn trong công việc.
Ghi chú · Ong nổi tiếng là loài cần cù nhất trong tự nhiên. Dùng để khen ngợi sự chăm chỉ hoặc mô tả lịch trình dày đặc. Tông điệu tích cực.