Kho từ › animals › the lion's share

the lion's share

B2 idiom 📁 animals
phần lớn nhất; phần hơn hẳn so với phần còn lại
UK /ðə ˈlaɪənz ʃɛː/ · US /ðə ˈlaɪənz ʃɛː/
the largest or most significant part
The CEO took the lion's share of the profits.
→ Giám đốc chiếm phần lớn nhất lợi nhuận.
Marketing spent the lion's share of the budget on digital ads.→ Bộ phận marketing dùng phần lớn nhất ngân sách cho quảng cáo kỹ thuật số.
Đồng nghĩa
the majoritythe bulkthe largest portion
Collocations
take the lion's sharereceive the lion's share of
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự ưu tiên trong IELTS.
Từ ngụ ngôn Aesop: sư tử dùng sức mạnh để chiếm gần hết con mồi. Dùng khi một bên chiếm phần lớn hơn hẳn trong việc phân chia tài sản, lợi nhuận hay tài nguyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...