ring
/rɪŋ/ A2
Nghĩa
nhẫn
danh từ
Định nghĩa · A circular piece of jewelry worn on the finger.
“She wears a gold ring.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
“She wears a diamond ring.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Cụm hay dùng
wedding ringring finger
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quà tặng.
Ghi chú · Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.