Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ring

/rɪŋ/ A2

Nghĩa

nhẫn danh từ

Định nghĩa · A circular piece of jewelry worn on the finger.

“She wears a gold ring.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.

“She wears a diamond ring.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.

Đồng nghĩa bandcircle
Cụm hay dùng wedding ringring finger

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quà tặng.

Ghi chú · Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...